Hình nền cho sculpins
BeDict Logo

sculpins

/ˈskʌlpɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc khám phá các vũng nước thủy triều đầy đá, chúng tôi đã thấy vài con cá bống nhỏ, không vảy, đang luồn lách giữa đám rong biển.