Hình nền cho seesawing
BeDict Logo

seesawing

/ˈsiːsɔːɪŋ/ /ˈsiːsɔːɪn/

Định nghĩa

verb

Bập bênh, chơi bập bênh.

Ví dụ :

"The children were seesawing on the playground. "
Bọn trẻ đang chơi bập bênh ở sân chơi.