noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hớp, ngụm. A sip; a small amount of food or drink. Ví dụ : "After a long run, I only took a small sup of water because I didn't want a stomach ache. " Sau khi chạy đường dài, tôi chỉ hớp một ngụm nước nhỏ vì không muốn bị đau bụng. food drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Húp, hớp. To sip; to take a small amount of food or drink into the mouth, especially with a spoon. Ví dụ : "The baby began to sup her warm milk from the spoon. " Em bé bắt đầu húp từng chút sữa ấm từ thìa. food drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn tối, dùng bữa tối. To take supper. Ví dụ : "After a long day at work, my family and I like to sup together at the kitchen table. " Sau một ngày dài làm việc, gia đình tôi thích cùng nhau ăn tối ở bàn bếp. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Sao vậy, khỏe không. What's up (either as a greeting or actual question) Ví dụ : "— Sup? — Not much." — Sao vậy, khỏe không? — Cũng bình thường. communication language phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêu đối tác trên của quark lên. Being or relating to the squark that is the superpartner of an up quark. Ví dụ : "The detector registered a sup-like signal, indicating the possible presence of an up squark. " Máy dò đã ghi nhận một tín hiệu giống như của siêu đối tác trên, cho thấy khả năng có sự hiện diện của squark lên. physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giám đốc, người quản lý. Superintendent. Ví dụ : "The sup announced that school would be closed tomorrow due to the snowstorm. " Ông giám đốc thông báo rằng trường sẽ đóng cửa vào ngày mai vì bão tuyết. job organization education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giới hạn trên, mức tối đa. Upper limit. Ví dụ : "The project's sup was set at $500, meaning we couldn't spend more than that. " Dự án có mức tối đa là 500 đô la, nghĩa là chúng ta không được phép chi quá số tiền đó. amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván chèo đứng. A stand-up paddleboard Ví dụ : "I'm going to try a new workout this summer; I heard that using a sup is great for core strength. " Hè này tôi định thử một bài tập mới; nghe nói dùng ván chèo đứng rất tốt cho cơ bụng. sport nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc