Hình nền cho sharped
BeDict Logo

sharped

/ʃɑːrpt/ /ʃɑːrptid/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Chắc hẳn nhạc công mới đó bị điếc âm rồi: anh ta đã thăng gần một nửa số nốt trong bài hát!