verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thăng To raise the pitch of a note half a step making a natural note a sharp. Ví dụ : "That new musician must be tone deaf: he sharped half the notes of the song!" Chắc hẳn nhạc công mới đó bị điếc âm rồi: anh ta đã thăng gần một nửa số nốt trong bài hát! music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm giá, lừa bịp. To play tricks in bargaining; to act the sharper. Ví dụ : "The used car salesman sharped me by hiding the engine problems. " Người bán xe cũ đã làm giá, lừa tôi bằng cách giấu đi các vấn đề về động cơ. business economy finance job moral attitude character value person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài, làm sắc. To sharpen. Ví dụ : "He sharped his pencil before the test. " Anh ấy gọt nhọn cái bút chì trước khi làm bài kiểm tra. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng nửa cung, thăng. Raised in pitch by half a note. Made into a sharp note. Ví dụ : "The pianist played a slightly sharped C, making the chord sound a little off. " Người nghệ sĩ dương cầm đã chơi nốt Đô hơi bị thăng, khiến hợp âm nghe có vẻ hơi lạc điệu. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc