BeDict Logo

martyr

/ˈmɐːtə(ɹ)/ /ˈmɑːtə(ɹ)/ /ˈmɑɹ.tɚ/
Hình ảnh minh họa cho martyr: Liệt sĩ, người hy sinh.
 - Image 1
martyr: Liệt sĩ, người hy sinh.
 - Thumbnail 1
martyr: Liệt sĩ, người hy sinh.
 - Thumbnail 2
noun

Cô sinh viên đã trở thành một người hy sinh vì niềm tin của mình, quyết không gian lận trong bài thi dù tất cả mọi người đều làm vậy.

Hình ảnh minh họa cho martyr: Liệt sĩ (nếu vì nghĩa lớn), người chịu khổ, người hy sinh.
 - Image 1
martyr: Liệt sĩ (nếu vì nghĩa lớn), người chịu khổ, người hy sinh.
 - Thumbnail 1
martyr: Liệt sĩ (nếu vì nghĩa lớn), người chịu khổ, người hy sinh.
 - Thumbnail 2
noun

Liệt sĩ (nếu vì nghĩa lớn), người chịu khổ, người hy sinh.

Bất chấp những lời chỉ trích liên tục, cậu học sinh đó đã trở thành một người hy sinh vì việc học, chịu đựng vô số giờ làm việc và bực bội.

Hình ảnh minh họa cho martyr: Hy sinh, tuẫn đạo.
 - Image 1
martyr: Hy sinh, tuẫn đạo.
 - Thumbnail 1
martyr: Hy sinh, tuẫn đạo.
 - Thumbnail 2
verb

Chính quyền áp bức đã biến những người biểu tình ôn hòa thành những người tuẫn đạo bằng cách hành quyết họ vì niềm tin vào tự do và dân chủ.