Hình nền cho martyr
BeDict Logo

martyr

/ˈmɐːtə(ɹ)/ /ˈmɑːtə(ɹ)/ /ˈmɑɹ.tɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Saint Stephen was the first Christian martyr."
Thánh Stêphanô là vị liệt sĩ Kitô giáo đầu tiên, người đã sẵn sàng chịu chết để bảo vệ đức tin của mình.
noun

Ví dụ :

sinh viên đã trở thành một người hy sinh vì niềm tin của mình, quyết không gian lận trong bài thi dù tất cả mọi người đều làm vậy.
noun

Liệt sĩ (nếu vì nghĩa lớn), người chịu khổ, người hy sinh.

Ví dụ :

Bất chấp những lời chỉ trích liên tục, cậu học sinh đó đã trở thành một người hy sinh vì việc học, chịu đựng vô số giờ làm việc và bực bội.
verb

Ví dụ :

Chính quyền áp bức đã biến những người biểu tình ôn hòa thành những người tuẫn đạo bằng cách hành quyết họ vì niềm tin vào tự do và dân chủ.