BeDict Logo

sideshow

/ˈsaɪdˌʃoʊ/
Hình ảnh minh họa cho sideshow: Trò hề, trò mua vui.
noun

Buổi gây quỹ của trường có một trò hề vui nhộn với клоун và ảo thuật gia, nhưng nó không làm xao nhãng mục tiêu chính là quyên góp tiền cho thư viện.

Hình ảnh minh họa cho sideshow: Diễn trò, biểu diễn chặn đường.
noun

Diễn trò, biểu diễn chặn đường.

Cảnh sát đến nhanh chóng để giải tán đám diễn trò chặn đường tại giao lộ, nhưng vết lốp xe vẫn còn hằn trên mặt đường.