noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò phụ, hoạt động bên lề, tiết mục phụ. A minor attraction at a larger event such as a circus, fair, music festival or similar Ví dụ : "The school fair had a thrilling sideshow with clowns and a giant slide. " Hội chợ của trường có một trò phụ rất hấp dẫn, với những chú hề và một cầu trượt khổng lồ. entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò mua vui. An incidental spectacle that diverts attention from a larger concern Ví dụ : "The school fundraiser had a thrilling sideshow with clowns and magicians, but it didn't distract from the main goal of raising money for the library. " Buổi gây quỹ của trường có một trò hề vui nhộn với клоун và ảo thuật gia, nhưng nó không làm xao nhãng mục tiêu chính là quyên góp tiền cho thư viện. entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diễn trò, biểu diễn chặn đường. An incident in which drivers block traffic to perform donuts for an extended period of time Ví dụ : "The police arrived quickly to break up the sideshow at the intersection, but the tire marks remained on the road. " Cảnh sát đến nhanh chóng để giải tán đám diễn trò chặn đường tại giao lộ, nhưng vết lốp xe vẫn còn hằn trên mặt đường. vehicle action traffic entertainment event society police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc