Hình nền cho magicians
BeDict Logo

magicians

/məˈdʒɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Nhà ảo thuật, phù thủy.

Ví dụ :

Bọn trẻ con vô cùng kinh ngạc trước những nhà ảo thuật đã làm cho những chú thỏ biến mất.
noun

Thầy phù thủy, nhà ảo thuật.

Ví dụ :

Những thầy phù thủy đó tuyên bố có sức mạnh đặc biệt, nhưng hầu hết mọi người trong thị trấn đều nghĩ họ chỉ là những kẻ bịp bợm.
noun

Ảo thuật gia, nhà ảo thuật.

Ví dụ :

Lũ trẻ con rất ngạc nhiên trước các nhà ảo thuật tại bữa tiệc sinh nhật, những người đã làm những chú thỏ xuất hiện từ trong mũ.
noun

Nhà ảo thuật tài ba, người làm ảo thuật giỏi.

Ví dụ :

Những "nhà ảo thuật tài ba" trong phòng thí nghiệm nghiên cứu đang phát triển một loại pin mới mang tính cách mạng, có thể cung cấp năng lượng cho xe hơi đi hàng ngàn dặm.
noun

Nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật, người bí ẩn.

Ví dụ :

Những doanh nhân thành công đó đích thực là những "nhà ảo thuật", biến những khoản đầu tư nhỏ thành những công ty khổng lồ, khiến nhiều người kinh ngạc và tự hỏi làm thế nào họ có thể làm được điều đó.