BeDict Logo

magicians

/məˈdʒɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho magicians: Thầy phù thủy, nhà ảo thuật.
 - Image 1
magicians: Thầy phù thủy, nhà ảo thuật.
 - Thumbnail 1
magicians: Thầy phù thủy, nhà ảo thuật.
 - Thumbnail 2
noun

Thầy phù thủy, nhà ảo thuật.

Những thầy phù thủy đó tuyên bố có sức mạnh đặc biệt, nhưng hầu hết mọi người trong thị trấn đều nghĩ họ chỉ là những kẻ bịp bợm.

Hình ảnh minh họa cho magicians: Nhà ảo thuật tài ba, người làm ảo thuật giỏi.
noun

Nhà ảo thuật tài ba, người làm ảo thuật giỏi.

Những "nhà ảo thuật tài ba" trong phòng thí nghiệm nghiên cứu đang phát triển một loại pin mới mang tính cách mạng, có thể cung cấp năng lượng cho xe hơi đi hàng ngàn dặm.

Hình ảnh minh họa cho magicians: Nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật, người bí ẩn.
 - Image 1
magicians: Nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật, người bí ẩn.
 - Thumbnail 1
magicians: Nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật, người bí ẩn.
 - Thumbnail 2
noun

Nhà ảo thuật, người làm trò ảo thuật, người bí ẩn.

Những doanh nhân thành công đó đích thực là những "nhà ảo thuật", biến những khoản đầu tư nhỏ thành những công ty khổng lồ, khiến nhiều người kinh ngạc và tự hỏi làm thế nào họ có thể làm được điều đó.