noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ gỗ, con ky. One of the wooden targets used in skittles. Ví dụ : "The bowler aimed carefully before sending the ball crashing into the skittle, knocking it down. " Người chơi ném bóng nhắm cẩn thận trước khi ném quả bóng đập mạnh vào con ky, làm nó đổ xuống. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bowling gỗ. To play skittles. Ví dụ : "After work, my friends and I like to skittle at the local pub. " Sau giờ làm, tôi và bạn bè thích chơi bowling gỗ ở quán rượu gần nhà. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, hạ gục. To beat comprehensively. Ví dụ : "Our team skittled the opposing team, winning the basketball game by a score of 50 to 10. " Đội của chúng tôi đã đánh bại hoàn toàn đội đối phương, thắng trận bóng rổ với tỷ số 50 - 10. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đổ, làm đổ. To knock down. Ví dụ : "The bowling ball skittled all the pins. " Quả bóng bowling đã đánh đổ hết tất cả các con кеglи. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc