verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm vào đầu, đánh vào đầu. To hit in the head with a fist, a weapon, or a thrown object. Ví dụ : "The angry man skulled the intruder with a brick he found in the yard. " Người đàn ông giận dữ đã ném viên gạch nhặt được trong sân vào đầu kẻ đột nhập. action body weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm đầu gậy. To strike the top of (the ball). Ví dụ : "He skulled the golf ball, sending it bouncing awkwardly across the green instead of soaring through the air. " Anh ấy chạm đầu gậy vào quả bóng golf, khiến nó nảy tưng tưng vụng về trên sân cỏ thay vì bay vút lên không trung. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có sọ, đầu lâu. (often in combination) Having a skull. Ví dụ : "hard-skulled" Đầu cứng như đá. anatomy body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc