noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Slalom, môn slalom. The sport of skiing in a zigzag course through gates. (Often used attributively) Ví dụ : "Slalom is her strongest Olympic sport." Slalom là môn thể thao Olympic mà cô ấy giỏi nhất. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Zích-zắc, đường zích-zắc. Any similar activity on other vehicles, including canoes and water skis. Ví dụ : "During their lake vacation, the family enjoyed a water ski slalom course, weaving between buoys at high speeds. " Trong kỳ nghỉ ở hồ, cả gia đình thích thú với đường trượt zích-zắc trên ván trượt nước, lượn lách giữa các phao với tốc độ cao. sport vehicle entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường trượt zích-zắc, Đường đua slalom. A course used for the sport of slalom. Ví dụ : "These first two slaloms have sixty gates each." Hai đường đua slalom đầu tiên này có sáu mươi cổng mỗi đường. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt zích zắc, cuộc đua slalom. A race or competition wherein participants each perform the sport of slalom. Ví dụ : "He has won six World Cup slaloms." Anh ấy đã thắng sáu giải đua slalom thuộc Cúp Thế giới. sport race entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trượt zíc zắc, đua zích zắc. To race in a slalom. Ví dụ : "The skiers will slalom down the mountain during the winter sports competition. " Trong cuộc thi thể thao mùa đông, các vận động viên trượt tuyết sẽ đua zích zắc xuống núi. sport race entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng lách, trượt zíc zắc. To move in a slalom-like manner. Ví dụ : "The skier slalommed through the narrow gates, weaving expertly between them. " Người trượt tuyết lạng lách qua những cổng hẹp, luồn lách điêu luyện giữa chúng. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc