Hình nền cho slalom
BeDict Logo

slalom

/ˈslɑː.ləm/

Định nghĩa

noun

Slalom, môn slalom.

Ví dụ :

"Slalom is her strongest Olympic sport."
Slalom là môn thể thao Olympic mà cô ấy giỏi nhất.
noun

Zích-zắc, đường zích-zắc.

Ví dụ :

Trong kỳ nghỉ ở hồ, cả gia đình thích thú với đường trượt zích-zắc trên ván trượt nước, lượn lách giữa các phao với tốc độ cao.