adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị, lập dị, quái đản. Offbeat, unconventional or eccentric. Ví dụ : "My uncle has a very funky style; he wears bright purple socks with his suits. " Chú tôi có một phong cách rất dị; chú ấy hay đi tất tím sặc sỡ với áo vest. style culture attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ cục, lập dị, quái đản. Not quite right; of questionable quality; not appropriate to the context. Ví dụ : "The new math teacher's lesson plan seemed a bit funky; some of the problems didn't quite fit the usual curriculum. " Kế hoạch bài giảng của thầy giáo dạy toán mới có vẻ hơi kỳ cục; một vài bài tập không ăn nhập lắm với chương trình học thông thường. quality style condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngầu, chất, độc đáo. Cool; great; excellent. Ví dụ : "The new music teacher is really funky; everyone loves her class. " Cô giáo dạy nhạc mới rất ngầu, ai cũng thích lớp của cô. style language entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hôi hám, nồng nặc mùi. Having or relating to the smell of funk. Ví dụ : "The old gym shoes had a funky smell. " Đôi giày tập cũ có mùi hôi hám khó chịu. sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong cách, độc đáo. Relating to or reminiscent of various genres of African American music, especially funk. Ví dụ : "The band played some really funky tunes that made everyone want to dance. " Ban nhạc chơi mấy bài nhạc chất lừ, mang phong cách funk độc đáo khiến ai cũng muốn nhún nhảy theo. music culture style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn nhát, sợ hãi. Relating to, or characterized by, great fear, or funking. Ví dụ : "He felt funky about giving the presentation because he hadn't practiced enough. " Anh ấy cảm thấy hơi hèn nhát khi phải thuyết trình vì anh ấy chưa luyện tập đủ. attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc