noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh hơi, Kẻ đánh hơi, Dân đánh hơi. One who sniffs. Ví dụ : "The bakery hired a new sniffer whose job was to check the freshness of the bread by smelling it. " Tiệm bánh mới thuê một người đánh hơi bánh chuyên nghiệp, công việc của người này là kiểm tra độ tươi của bánh mì bằng cách ngửi. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đánh hơi, mũi. The nose. Ví dụ : "The dog, using its sniffer, quickly found the lost toy under the couch. " Con chó, dùng cái mũi thính của nó, nhanh chóng tìm thấy món đồ chơi bị mất dưới ghế sofa. anatomy organ physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công cụ theo dõi mạng, trình theo dõi lưu lượng mạng. A software or hardware tool for intercepting and logging network traffic. Ví dụ : "The IT technician used a network sniffer to find the source of the slow internet connection in the office. " Kỹ thuật viên IT đã dùng một công cụ theo dõi mạng để tìm ra nguyên nhân khiến mạng internet ở văn phòng bị chậm. technology computing internet device communication signal electronics machine technical info system traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc