Hình nền cho sniffer
BeDict Logo

sniffer

/ˈsnɪfər/

Định nghĩa

noun

Người đánh hơi, Kẻ đánh hơi, Dân đánh hơi.

Ví dụ :

Tiệm bánh mới thuê một người đánh hơi bánh chuyên nghiệp, công việc của người này là kiểm tra độ tươi của bánh mì bằng cách ngửi.
noun

Công cụ theo dõi mạng, trình theo dõi lưu lượng mạng.

Ví dụ :

Kỹ thuật viên IT đã dùng một công cụ theo dõi mạng để tìm ra nguyên nhân khiến mạng internet ở văn phòng bị chậm.