noun🔗ShareNgốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. Stupid person; fool""Don't be such a sot; that's clearly the wrong answer." "Đừng có ngốc thế; rõ ràng đó là câu trả lời sai rồi.personcharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBợm rượu, ma men, kẻ say xỉn. Drunkard"He became a sot after losing his job and now spends most days at the bar. "Anh ta trở thành một kẻ bợm rượu sau khi mất việc và giờ dành phần lớn thời gian ở quán bar.persondrinkcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareUống say, nhậu say. To drink until one becomes drunk"He went to the bar after work and sotted himself until he could barely stand. "Sau giờ làm, anh ấy đến quán bar và nhậu say bí tỉ đến nỗi đứng còn không vững.drinkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSay, làm choáng váng, làm mê mẩn. To stupefy; to infatuate; to besot."The magician's illusions seemed to sot the audience, leaving them speechless and amazed. "Những màn ảo thuật của nhà ảo thuật dường như làm choáng váng khán giả, khiến họ câm nín và kinh ngạc.mindcharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc