verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm gián điệp, theo dõi, do thám. To act as a spy. Ví dụ : "During the Cold War, Russia and America would each spy on each other for recon." Trong thời Chiến tranh Lạnh, Nga và Mỹ thường xuyên làm gián điệp lẫn nhau để thu thập thông tin tình báo. action job military police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thấy, nhìn thấy, phát hiện. To spot; to catch sight of. Ví dụ : "I think I can spy that hot guy coming over here." Hình như tớ thấy anh chàng đẹp trai kia đang đi về phía này đấy. action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rình mò, do thám, theo dõi. To search narrowly; to scrutinize. Ví dụ : "The detective spied the grainy security footage, hoping to find a clue to the suspect's identity. " Viên thám tử săm soi kỹ đoạn phim an ninh mờ để tìm manh mối về danh tính của nghi phạm. action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Do Thám, dọ thám, theo dõi bí mật. To explore; to see; to view; inspect and examine secretly, as a country. Ví dụ : "The young bird spied the world from its nest, eager to learn about its surroundings. " Chú chim non dọ thám thế giới từ tổ của mình, háo hức muốn tìm hiểu về môi trường xung quanh. world politics military action state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc