Hình nền cho spied
BeDict Logo

spied

/spaɪd/

Định nghĩa

verb

Làm gián điệp, theo dõi, do thám.

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, Nga và Mỹ thường xuyên làm gián điệp lẫn nhau để thu thập thông tin tình báo.