verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nẹp, băng nẹp. To apply a splint to; to fasten with splints. Ví dụ : "The carpenter splinted the broken chair leg so it could be used again. " Người thợ mộc đã nẹp cái chân ghế bị gãy để có thể dùng lại được. medicine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giữ bụng (bằng tay), ôm bụng. To support one's abdomen with hands or a pillow before attempting to cough. Ví dụ : "After her surgery, Maria splinted her abdomen with a pillow before each cough to reduce the pain. " Sau ca phẫu thuật, Maria ôm chặt bụng bằng gối trước mỗi lần ho để đỡ đau. medicine body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị tách thành mảnh vụn, bị tước thành sợi. To split into thin, slender pieces; to splinter. Ví dụ : "The old wooden chair splinted when I sat down too heavily on it. " Cái ghế gỗ cũ bị tước thành từng sợi khi tôi ngồi xuống quá mạnh. material part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc