Hình nền cho splinted
BeDict Logo

splinted

/ˈsplɪntɪd/ /ˈsplɪntəd/

Định nghĩa

verb

Nẹp, băng nẹp.

Ví dụ :

Người thợ mộc đã nẹp cái chân ghế bị gãy để có thể dùng lại được.