Hình nền cho splint
BeDict Logo

splint

/splɪnt/

Định nghĩa

noun

Than đá phiến.

Ví dụ :

Người thợ rèn dùng than đá phiến để đốt lò rèn của mình, vì nó dễ kiếm, mặc dù chất lượng không cao bằng các loại than khác.