Hình nền cho spoliation
BeDict Logo

spoliation

/ˌspoʊliˈeɪʃən/ /ˌspɑːliˈeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự cướp bóc, sự tước đoạt, sự phá hoại.

Ví dụ :

Sự cướp bóc những cổ vật quý giá của viện bảo tàng bởi quân xâm lược là một thảm kịch lớn đối với đất nước.
noun

Cướp bóc, tước đoạt, chiếm đoạt.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, chính phủ cho phép cướp bóc các tàu chở hàng của địch, tịch thu hàng hóa và vật tư của chúng.
noun

Tước đoạt, hủy hoại chứng cứ, làm sai lệch chứng cứ.

Ví dụ :

Công ty bị phạt nặng vì hành vi cố tình hủy hoại các email có liên quan đến vụ kiện nhằm làm mất giá trị chứng cứ của chúng.