Hình nền cho neutrals
BeDict Logo

neutrals

/ˈnjuːtrəlz/ /ˈnuːtrəlz/

Định nghĩa

noun

Trung lập quốc, nước trung lập.

Ví dụ :

"Switzerland and Sweden remained neutrals during World War II, avoiding involvement in the conflict. "
Thụy Sĩ và Thụy Điển vẫn giữ vị thế là nước trung lập trong suốt Thế Chiến Thứ Hai, tránh tham gia vào cuộc xung đột.
noun

Người trung lập, bên trung gian.

Ví dụ :

Trong các vụ ly hôn, người trung gian như hòa giải viên giúp các cặp vợ chồng sắp ly thân đạt được thỏa thuận về tài sản và con cái.
noun

Số không, vị trí trung gian.

Ví dụ :

Người thợ máy chuyển số để chắc chắn từng số hoạt động tốt, rồi xác nhận xe đang ở số không (vị trí trung gian) an toàn trước khi khởi động máy.
noun

Ví dụ :

Người thợ điện kiểm tra điện áp trên dây trung tính để đảm bảo chúng được nối đất đúng cách và an toàn.