Hình nền cho stabilisation
BeDict Logo

stabilisation

/ˌsteɪbəlaɪˈzeɪʃən/ /stəˌbaɪləˈzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự ổn định, sự làm ổn định, sự bình ổn.

Ví dụ :

Sự ổn định của bệnh nhân sau ca phẫu thuật diễn ra chậm, nhưng cuối cùng họ đã hồi phục hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Tại hiện trường tai nạn, đội cứu thương tập trung vào việc sơ cứu ổn định tình trạng bệnh nhân trước khi chuyển anh ấy đến bệnh viện.