verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, cắm cọc. To fasten, support, defend, or delineate with stakes. Ví dụ : "to stake vines or plants" Đóng cọc để cố định giàn hoặc cây trồng. property action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, đóng cọc, xuyên thủng. To pierce or wound with a stake. Ví dụ : "The vampire hunter staked the vampire through the heart. " Người diệt ma cà rồng đã dùng cọc nhọn đâm xuyên tim con ma cà rồng. action war weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cược, mạo hiểm, đặt cược. To put at risk upon success in competition, or upon a future contingency. Ví dụ : "She staked her reputation on finishing the project on time. " Cô ấy đánh cược danh tiếng của mình vào việc hoàn thành dự án đúng thời hạn. business finance bet game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu tư, cấp vốn, hùn vốn. To provide another with money in order to engage in an activity as betting or a business venture. Ví dụ : "His family staked him $10,000 to get his business started." Gia đình anh ấy đã hùn cho anh ấy 10.000 đô la để khởi nghiệp. business finance bet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc