noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính bất trắc, sự ngẫu nhiên. The quality of being contingent, of happening by chance; unpredictability. Ví dụ : "The weather forecast's contingency plans for rain included bringing in the outdoor tables. " Kế hoạch dự phòng của dự báo thời tiết cho trường hợp trời mưa (vì thời tiết khó lường trước) bao gồm việc mang bàn ghế ngoài trời vào trong. possibility situation outcome quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng xảy ra, sự bất ngờ, khoản dự phòng. A possibility; something which may or may not happen. A chance occurrence, especially in finance, unexpected expenses. Ví dụ : "The contingency fund will cover unexpected expenses, like a sudden repair needed for the family car. " Quỹ dự phòng sẽ chi trả cho những khoản phát sinh bất ngờ, ví dụ như việc sửa xe ô tô của gia đình một cách đột xuất. possibility business finance insurance economy condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dự phòng, khoản tiền dự phòng, quỹ dự phòng. An amount of money which a party to a contract has to pay to the other party (usually the supplier of a major project to the client) if he or she does not fulfill the contract according to the specification. Ví dụ : "The construction company included a large contingency in the contract, payable to the school district, in case the new building wasn't completed by the start of the school year. " Công ty xây dựng đã đưa vào hợp đồng một khoản tiền dự phòng lớn, phải trả cho sở giáo dục, trong trường hợp tòa nhà mới không hoàn thành trước khi năm học bắt đầu. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng, tình huống bất ngờ, sự kiện bất ngờ. A statement which is neither a tautology nor a contradiction. Ví dụ : "The contingency plan for the school picnic states that if it rains, we'll have it in the gym. " Kế hoạch dự phòng cho buổi dã ngoại của trường quy định rằng nếu trời mưa, chúng ta sẽ tổ chức ở phòng tập thể dục. logic philosophy statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc