adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, hiếm hoi. Very little, very few. Ví dụ : "After his previous escapades, Mary had scant reason to believe John." Sau những trò quậy phá trước đây của John, Mary có rất ít lý do để tin anh ta. amount number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, thiếu thốn, không đủ. Not full, large, or plentiful; scarcely sufficient; scanty; meager; not enough. Ví dụ : "a scant allowance of provisions or water; a scant pattern of cloth for a garment" Một phần nhỏ lương thực và nước uống ít ỏi; một mảnh vải cắt may quần áo không đủ. amount condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít ỏi, khan hiếm, dè sẻn. Sparing; parsimonious; chary. Ví dụ : "Because the charity had scant resources, they could only provide each family with a small food basket. " Vì quỹ từ thiện có nguồn lực ít ỏi, họ chỉ có thể cung cấp cho mỗi gia đình một giỏ thực phẩm nhỏ. amount value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, bóp xén, dè sẻn. To limit in amount or share; to stint. Ví dụ : "to scant someone in provisions; to scant ourselves in the use of necessaries" Hạn chế cung cấp đồ ăn cho ai đó; dè sẻn khi sử dụng những thứ thiết yếu cho bản thân. amount value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ít đi, giảm bớt, trở nên thiếu thốn. To fail, or become less; to scantle. Ví dụ : "The wind scants." Gió bắt đầu yếu dần. amount condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá khối. A block of stone sawn on two sides down to the bed level. Ví dụ : "The stonemason carefully placed the scant beside the other building blocks. " Người thợ đá cẩn thận đặt khối đá đã xẻ hai mặt bên cạnh những viên đá xây khác. architecture material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có từ tương đương trực tiếp. A sheet of stone. Ví dụ : ""The architect admired the scant, a large piece of marble, before deciding how to incorporate it into the building's facade." " Kiến trúc sư ngắm nghía phiến đá lớn, một tấm đá cẩm thạch quý giá, trước khi quyết định cách đưa nó vào mặt tiền của tòa nhà. material geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh thiếu. (wood) A slightly thinner measurement of a standard wood size. Ví dụ : "The carpenter rejected the board, saying it was only a scant and not a full two-by-four. " Người thợ mộc loại bỏ tấm ván đó vì nó chỉ là thanh thiếu chứ không phải tấm hai-bốn đầy đủ. material technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khan hiếm, sự thiếu thốn. Scarcity; lack. Ví dụ : "The scant resources available for the project meant the team had to be very creative. " Vì nguồn lực khan hiếm cho dự án, nhóm phải cực kỳ sáng tạo. amount condition quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầu như không, hiếm khi. With difficulty; scarcely; hardly. Ví dụ : "The teenager studied for the exam, but his progress was scant. " Cậu thiếu niên có học cho kỳ thi, nhưng tiến bộ của cậu ấy hầu như không đáng kể. amount degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc