Hình nền cho stomached
BeDict Logo

stomached

/ˈstʌməkt/ /ˈstʌməʃt/

Định nghĩa

verb

Chịu đựng, Tha thứ, Cam chịu.

Ví dụ :

Anh ấy đã chịu đựng việc đi làm xa xôi, mặc dù việc đó khiến anh ấy mệt mỏi.