BeDict Logo

stoppings

/ˈstɒpɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho stoppings: Gạc giữ ẩm móng ngựa.
noun

Gạc giữ ẩm móng ngựa.

Sau một ngày dài đi trên con đường khô cằn, đầy bụi, người thợ rèn đã đắp gạc giữ ẩm bằng đất sét lên móng ngựa để tránh cho móng bị nứt nẻ.