noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mập mạp, sự béo tốt, sự khỏe mạnh. (usually uncountable) The state or quality of being stout. Ví dụ : "The old wooden table was admired for its stoutness and ability to hold heavy objects. " Cái bàn gỗ cũ được ngưỡng mộ vì sự chắc chắn của nó và khả năng đỡ được những vật nặng. appearance quality body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự mập mạp, sự béo tốt. The result or product of being stout. Ví dụ : "The table's stoutness made it perfect for supporting heavy textbooks. " Sự bề thế, vững chãi của cái bàn khiến nó trở nên hoàn hảo để đỡ những cuốn sách giáo khoa nặng. body appearance physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc