Hình nền cho lash
BeDict Logo

lash

/læʃ/

Định nghĩa

noun

Roi, ngọn roi.

Ví dụ :

Người nông dân giận dữ vung mạnh cây roi nặng trịch, và ngọn roi quất vào con la ương bướng.
noun

Ví dụ :

Người thợ dệt cẩn thận điều chỉnh sợi nâng để nâng đồng thời các sợi chỉ đỏ và xanh, tạo ra họa tiết sọc trên tấm thảm.