Hình nền cho sublingual
BeDict Logo

sublingual

/sʌbˈlɪŋɡwəl/

Định nghĩa

adjective

Ngậm dưới lưỡi.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi một viên thuốc ngậm dưới lưỡi để trị lo âu, tôi phải ngậm cho thuốc tan dưới lưỡi.