Hình nền cho subordination
BeDict Logo

subordination

/səˌbɔːdɪˈneɪʃn̩/ /səˌbɔɹɾn̩ˈeɪʃn̩/

Định nghĩa

noun

Sự lệ thuộc, sự phụ thuộc, sự khuất phục.

Ví dụ :

Để công ty thành công, cần phải đặt mục tiêu cá nhân dưới mục tiêu chung của cả đội, nghĩa là mục tiêu cá nhân phải phụ thuộc vào mục tiêu chung.
noun

Sự phục tùng, Sự lệ thuộc, Sự phụ thuộc.

Ví dụ :

Hiệu suất làm việc kém của nhân viên đó đã dẫn đến việc giao bớt trách nhiệm dự án của họ cho một đồng nghiệp có kinh nghiệm hơn.
noun

Sự lệ thuộc, sự phục tùng, cấp dưới.

Ví dụ :

Sự phục tùng quyền uy của giáo viên thể hiện rõ ở thái độ im lặng và tôn trọng của học sinh đó trong lớp.
noun

Sự phục tùng, sự lệ thuộc, sự tuân lệnh.

Ví dụ :

Trong quân đội, sự phục tùng tuyệt đối và không thắc mắc đối với cấp trên là vô cùng quan trọng để duy trì trật tự và đạt được mục tiêu.