noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, sự phụ thuộc, sự khuất phục. The process of making something subordinate. Ví dụ : "The company's success required the subordination of individual goals to the overall team objective. " Để công ty thành công, cần phải đặt mục tiêu cá nhân dưới mục tiêu chung của cả đội, nghĩa là mục tiêu cá nhân phải phụ thuộc vào mục tiêu chung. organization system process structure government business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục tùng, Sự lệ thuộc, Sự phụ thuộc. The process of subordinating. Ví dụ : "The employee's poor performance led to the subordination of their project responsibilities to a more experienced colleague. " Hiệu suất làm việc kém của nhân viên đó đã dẫn đến việc giao bớt trách nhiệm dự án của họ cho một đồng nghiệp có kinh nghiệm hơn. organization system grammar language politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lệ thuộc, sự phục tùng, cấp dưới. The property of being subordinate; inferiority of rank or position. Ví dụ : "The student's subordination to the teacher's authority was evident in her quiet and respectful demeanor in class. " Sự phục tùng quyền uy của giáo viên thể hiện rõ ở thái độ im lặng và tôn trọng của học sinh đó trong lớp. position organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phục tùng, sự lệ thuộc, sự tuân lệnh. The quality of being properly obedient to a superior (as a superior officer). Ví dụ : "In the military, unquestioning subordination to a commanding officer is crucial for maintaining order and achieving objectives. " Trong quân đội, sự phục tùng tuyệt đối và không thắc mắc đối với cấp trên là vô cùng quan trọng để duy trì trật tự và đạt được mục tiêu. government military organization police law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc