Hình nền cho superfluity
BeDict Logo

superfluity

/ˌsuː.pəˈfluː.ɪ.ti/

Định nghĩa

noun

Thừa thãi, sự dư thừa, tính chất thừa.

The quality or state of being superfluous; overflowingness.

Ví dụ :

Sự thừa thãi đồ trang trí tại bữa tiệc khiến căn phòng trở nên bừa bộn và ngột ngạt.