noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thừa thãi, sự dư thừa, tính chất thừa. The quality or state of being superfluous; overflowingness. Ví dụ : "The superfluity of decorations at the party made the room feel cluttered and overwhelming. " Sự thừa thãi đồ trang trí tại bữa tiệc khiến căn phòng trở nên bừa bộn và ngột ngạt. quality amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thừa thãi, sự dư thừa, vật phẩm xa xỉ. Something superfluous, as a luxury. Ví dụ : "Having a personal chef felt like a superfluity when they could easily cook simple meals themselves. " Có đầu bếp riêng cảm thấy như một sự lãng phí, một điều xa xỉ không cần thiết, khi họ hoàn toàn có thể tự nấu những bữa ăn đơn giản. value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một dòng tu, một nhà dòng. Collective noun for a group of nuns. Ví dụ : "While visiting the ancient convent, the tour guide pointed out a superfluity of nuns quietly tending the garden. " Khi tham quan tu viện cổ kính, hướng dẫn viên du lịch chỉ cho chúng tôi thấy một dòng tu các sơ đang lặng lẽ chăm sóc khu vườn. group religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc