Hình nền cho supervisors
BeDict Logo

supervisors

/ˈsuːpərvaɪzərz/ /ˈsuːpɚvaɪzɚz/

Định nghĩa

noun

Người giám sát, người quản lý, cấp trên.

Ví dụ :

Các người quản lý ở nhà máy đã kiểm tra chất lượng của từng sản phẩm.
noun

Người giám sát, người quản lý, cấp trên.

Ví dụ :

Công nhân xây dựng có hai người giám sát tại công trường để đảm bảo họ tuân thủ mọi quy định an toàn.
noun

Giám sát viên, ủy viên hội đồng.

Ví dụ :

Ở California, các ủy viên hội đồng của mỗi quận họp thường xuyên để đưa ra quyết định về luật pháp và ngân sách địa phương.