noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn, heo. (plural swine) A pig (the animal). Ví dụ : "The farmer kept many swines in the large pen behind the barn. " Người nông dân nuôi rất nhiều heo trong chuồng lớn phía sau nhà kho. animal food agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ khốn nạn, lũ súc sinh. A contemptible person (plural swines). Ví dụ : ""Those swines cheated on the exam and ruined it for everyone." " "Lũ súc sinh đó đã gian lận trong kỳ thi và làm hỏng hết của mọi người." character person negative attitude moral inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợn, cớm, cảnh sát. A police officer; a "pig". Ví dụ : "The protesters shouted, "Down with the swines!" as the police tried to control the crowd. " Đám người biểu tình hô lớn: "Đả đảo lũ cớm!" khi cảnh sát cố gắng kiểm soát đám đông. police person attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái khó, điều khó chịu, sự phiền toái. Something difficult or awkward; a pain. Ví dụ : "That old car is a swine to manoeuvre." Cái xe cũ đó khó lái và phiền toái vô cùng. situation thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc