BeDict Logo

manoeuvre

/məˈnuːvɚ/ /məˈnuːvə/
Hình ảnh minh họa cho manoeuvre: Diễn tập, thao diễn, điều động.
noun

Các cuộc diễn tập chung của NATO vừa là một hoạt động ngoại giao, vừa là một bài tập về chiến thuật và hậu cần.

Hình ảnh minh họa cho manoeuvre: Diễn tập, thao tác, vận động.
 - Image 1
manoeuvre: Diễn tập, thao tác, vận động.
 - Thumbnail 1
manoeuvre: Diễn tập, thao tác, vận động.
 - Thumbnail 2
noun

Diễn tập, thao tác, vận động.

Thao tác cuối cùng của vận động viên thể dục dụng cụ trên cầu thăng bằng, một cú lộn ngược hoàn hảo, đã giúp cô ấy giành huy chương vàng.