Hình nền cho swooning
BeDict Logo

swooning

/ˈswuːnɪŋ/ /ˈswuːnɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ngất xỉu, bất tỉnh.

Ví dụ :

Lớp học nóng bức khiến vài học sinh bắt đầu ngất xỉu trong suốt bài kiểm tra dài.