Hình nền cho takeovers
BeDict Logo

takeovers

/ˈteɪkoʊvərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những tin đồn về việc bị các công ty lớn thôn tính khiến nhân viên của công ty phần mềm nhỏ lo lắng vì họ sợ mất việc.
noun

Tiếp quản công ty, mua lại công ty niêm yết.

Ví dụ :

Tin đồn về việc có thể bị mua lại đã khiến giá cổ phiếu của công ty niêm yết đó tăng vọt.
noun

Tiếp quản, sự thâu tóm.

Ví dụ :

Việc công ty bị một tập đoàn lớn hơn tiếp quản đã dẫn đến những thay đổi đáng kể tại nơi làm việc.