noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương sên. The bone of the ankle. Ví dụ : "The doctor examined the patient's talus after the ankle sprain. " Sau khi bệnh nhân bị bong gân mắt cá chân, bác sĩ đã kiểm tra xương sên của bệnh nhân. body anatomy medicine physiology part organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Taluy, bãi đá lở, sườn dốc đá. A sloping heap of fragments of rock lying at the foot of a precipice. Ví dụ : "Hikers carefully navigated the loose rocks of the talus slope at the base of the cliff. " Những người đi bộ cẩn thận vượt qua những tảng đá rời trên sườn dốc đá ở chân vách núi. geology geography environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nghiêng, độ dốc. The slope of an embankment wall, which is thicker at the bottom than at the top. Ví dụ : "The retaining wall had a significant talus, making it much wider at the base where it met the sidewalk. " Bức tường chắn có một mái nghiêng đáng kể, khiến nó rộng hơn nhiều ở phần chân tiếp giáp với vỉa hè. architecture geology structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc