Hình nền cho taming
BeDict Logo

taming

/ˈteɪmɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thuần hóa, thuần dưỡng.

Ví dụ :

Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó.
verb

Bắt đầu, khai thác.

Ví dụ :

Giáo viên được giao nhiệm vụ khai thác cuộc thảo luận hỗn loạn, chia học sinh thành các nhóm nhỏ hơn để giải quyết những lo ngại của các em.