verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, thuần dưỡng. To make (an animal) tame; to domesticate. Ví dụ : "He tamed the wild horse." Anh ấy đã thuần hóa con ngựa hoang đó. animal biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, trở nên thuần. To become tame or domesticated. Ví dụ : "After weeks of gentle handling, the stray kitten is finally taming and starting to trust us. " Sau nhiều tuần vuốt ve nhẹ nhàng, con mèo con lạc loài cuối cùng cũng đang dần thuần hơn và bắt đầu tin tưởng chúng ta. animal nature biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, làm cho thuần, chế ngự. To make gentle or meek. Ví dụ : "to tame a rebellion" Chế ngự một cuộc nổi loạn. animal nature action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khai thác. To broach or enter upon; to taste, as a liquor; to divide; to distribute; to deal out. Ví dụ : "The teacher was tasked with taming the unruly discussion, dividing the students into smaller groups to address their concerns. " Giáo viên được giao nhiệm vụ khai thác cuộc thảo luận hỗn loạn, chia học sinh thành các nhóm nhỏ hơn để giải quyết những lo ngại của các em. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thuần hóa, sự馴dưỡng. The process by which a person, animal or thing is tamed. Ví dụ : "The taming of wild horses requires patience and skill. " Việc thuần hóa ngựa hoang đòi hỏi sự kiên nhẫn và kỹ năng. animal process nature action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc