Hình nền cho tanga
BeDict Logo

tanga

/ˈtæŋɡə/

Định nghĩa

noun

Đồng tanga, tiền tanga.

Ví dụ :

Nhà sử học đó chuyên nghiên cứu về tiền cổ, tập trung vào lịch sử và giá trị của đồng tanga đã từng lưu hành ở Ấn Độ thuộc Bồ Đào Nha.