adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến tạo, thuộc về kiến trúc. Of or relating to construction or to architecture Ví dụ : "The architect's tectonic skills were evident in the building's strong and beautiful framework. " Kỹ năng kiến tạo của kiến trúc sư thể hiện rõ qua bộ khung vững chắc và đẹp mắt của tòa nhà. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến tạo, thuộc cấu trúc. Structural Ví dụ : "The earthquake caused significant tectonic damage to the bridge. " Trận động đất đã gây ra những hư hại nghiêm trọng về mặt cấu trúc cho cây cầu. geology structure building architecture technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiến tạo, thuộc kiến tạo. Of, relating to, or caused by large-scale movements of the Earth's lithosphere Ví dụ : "The earthquake was caused by tectonic activity. " Trận động đất này là do hoạt động kiến tạo của các mảng địa chất gây ra. geology environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc kiến tạo, rộng lớn, vĩ đại. Momentous, utter, vast Ví dụ : "The invention of the internet caused a tectonic shift in how people access and share information. " Việc phát minh ra Internet đã tạo ra một sự thay đổi vô cùng lớn, làm thay đổi hoàn toàn cách mọi người tiếp cận và chia sẻ thông tin. geology world environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc