noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu thế, chiếm ưu thế, trội hơn. Excess or superiority of weight, influence, or power, etc.; an outweighing. Ví dụ : "In the debate, the speaker's evidence gave her side a clear preponderance of the argument, making it more convincing to the audience. " Trong cuộc tranh luận, bằng chứng của diễn giả đã giúp phe của cô ấy có ưu thế rõ ràng trong lập luận, khiến nó trở nên thuyết phục hơn đối với khán giả. amount statistics business economy finance position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trội hơn về trọng lượng phần sau so với phần trước của pháo. The excess of weight of that part of a cannon behind the trunnions over that in front of them. Ví dụ : "The preponderance of books on the bookshelf tilted it noticeably to the right. " Do trọng lượng phần sách phía bên phải giá sách trội hơn hẳn phía bên trái, nên nó bị nghiêng rõ rệt sang phải. part military weapon physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ưu thế, phần lớn, chiếm ưu thế. The greater portion of the weight. Ví dụ : "The preponderance of evidence suggested that the student had cheated on the test, leading to a failing grade. " Phần lớn bằng chứng cho thấy học sinh đó đã gian lận trong bài kiểm tra, dẫn đến điểm kém. amount mass tendency statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần lớn, đa số. The majority. Ví dụ : "The preponderance of students in the class preferred the new textbook. " Phần lớn học sinh trong lớp thích quyển sách giáo khoa mới hơn. amount statistics business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc