Hình nền cho preponderance
BeDict Logo

preponderance

/pɹɪˈpɒnd(ə)ɹəns/

Định nghĩa

noun

Ưu thế, chiếm ưu thế, trội hơn.

Ví dụ :

Trong cuộc tranh luận, bằng chứng của diễn giả đã giúp phe của cô ấy có ưu thế rõ ràng trong lập luận, khiến nó trở nên thuyết phục hơn đối với khán giả.
noun

Sự trội hơn về trọng lượng phần sau so với phần trước của pháo.

Ví dụ :

Do trọng lượng phần sách phía bên phải giá sách trội hơn hẳn phía bên trái, nên nó bị nghiêng rõ rệt sang phải.