noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tem, tem chuyên đề. A postage stamp that is part of a thematic collection. Ví dụ : "The butterfly stamp was a beautiful thematic in Sarah's insect collection. " Con tem hình bướm là một con tem chuyên đề rất đẹp trong bộ sưu tập côn trùng của Sarah. item stationery Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chủ đề, Có chủ đề. Relating to, or having a theme or a topic. Ví dụ : "The teacher's lesson plan had a thematic focus on environmental issues. " Kế hoạch bài giảng của giáo viên tập trung theo chủ đề về các vấn đề môi trường. style literature art music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chủ đề, có chủ đề. Relating to a melodic subject. Ví dụ : "The composer developed several thematic variations based on the song's main melody. " Nhà soạn nhạc đã phát triển nhiều biến tấu theo chủ đề, dựa trên giai điệu chính của bài hát. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về chủ đề, có tính chủ đề. Of a word stem, ending in a vowel that appears in or otherwise influences the noun or verb's inflection. Ví dụ : "The thematic vowel in the word "study" influences the plural form, "studies." " Trong từ "study", nguyên âm "y" có tính chủ đề ảnh hưởng đến dạng số nhiều "studies" (ở đây, "y" chuyển thành "i" rồi thêm "es"). grammar linguistics phonetics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc chủ đề, có tính chủ đề. (history) Of or relating to a theme. Ví dụ : "The history class focused on a thematic study of revolutions, exploring common causes and outcomes across different countries and time periods. " Lớp sử tập trung vào một nghiên cứu có tính chủ đề về các cuộc cách mạng, tìm hiểu các nguyên nhân và kết quả chung ở các quốc gia và giai đoạn lịch sử khác nhau. history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc