Hình nền cho thematic
BeDict Logo

thematic

/θɛˈmætɪk/

Định nghĩa

noun

Tem, tem chuyên đề.

Ví dụ :

"The butterfly stamp was a beautiful thematic in Sarah's insect collection. "
Con tem hình bướm là một con tem chuyên đề rất đẹp trong bộ sưu tập côn trùng của Sarah.
adjective

Thuộc về chủ đề, có tính chủ đề.

Ví dụ :

Trong từ "study", nguyên âm "y" có tính chủ đề ảnh hưởng đến dạng số nhiều "studies" (ở đây, "y" chuyển thành "i" rồi thêm "es").
adjective

Thuộc chủ đề, có tính chủ đề.

Ví dụ :

Lớp sử tập trung vào một nghiên cứu có tính chủ đề về các cuộc cách mạng, tìm hiểu các nguyên nhân và kết quả chung ở các quốc gia và giai đoạn lịch sử khác nhau.