verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lập vé, phạt vé. To issue someone a ticket, as for travel or for a violation of a local or traffic law. Ví dụ : "The police officer is ticketing cars parked illegally near the school. " Cảnh sát đang phạt vé những xe hơi đỗ trái phép gần trường học. traffic law service action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh dấu bằng vé, dán vé. To mark with a ticket. Ví dụ : "to ticket goods in a retail store" Dán vé lên hàng hóa trong một cửa hàng bán lẻ. mark business service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc bán vé, sự bán vé, công tác bán vé. The issuing or selling of tickets. Ví dụ : "The ticketing for the concert was handled online this year, making it easier to get seats. " Năm nay, việc bán vé cho buổi hòa nhạc được thực hiện trực tuyến, giúp mọi người dễ dàng mua được chỗ ngồi hơn. business service entertainment commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc bán vé theo đợt. A periodic sale of ore in the mining districts, in which buyers wrote their bids upon tickets. Ví dụ : ""In the 19th century mining town, the success of the 'ticketing' determined which miners could sell their ore at the best price that week." " Ở thị trấn khai thác mỏ thế kỷ 19, việc "bán đấu giá quặng theo đợt" quyết định những thợ mỏ nào có thể bán quặng của họ với giá tốt nhất trong tuần đó. economy business industry commerce history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc