Hình nền cho ticketing
BeDict Logo

ticketing

/ˈtɪkɪtɪŋ/ /ˈtɪkətɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cảnh sát đang phạt vé những xe hơi đỗ trái phép gần trường học.
noun

Ví dụ :

Ở thị trấn khai thác mỏ thế kỷ 19, việc "bán đấu giá quặng theo đợt" quyết định những thợ mỏ nào có thể bán quặng của họ với giá tốt nhất trong tuần đó.