verb🔗ShareLội, giẫm, bước nặng nề. To walk with heavy footsteps."The tired hikers tramped through the muddy forest after a long day. "Sau một ngày dài, những người leo núi mệt mỏi lội bì bõm qua khu rừng lầy lội.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLội, đi bộ đường dài, cuốc bộ. To walk for a long time (usually through difficult terrain)."We tramped through the woods for hours before we found the main path again."Chúng tôi cuốc bộ trong rừng suốt mấy tiếng đồng hồ trước khi tìm lại được con đường chính.actionwayenvironmentgeographyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi nhờ xe. To hitchhike."After graduating, Sarah tramped across Europe, relying on rides from friendly strangers. "Sau khi tốt nghiệp, Sarah đi nhờ xe khắp châu Âu, dựa vào những chuyến đi từ những người lạ tốt bụng.actionvehiclewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiẫm đạp, dẫm mạnh. To tread upon forcibly and repeatedly; to trample."The children tramped through the muddy garden, leaving footprints everywhere. "Bọn trẻ dẫm đạp khắp khu vườn lầy lội, để lại dấu chân ở khắp mọi nơi.actionenvironmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLội, đi lang thang, đi bộ xuyên. To travel or wander through."to tramp the country"Đi lang thang khắp đất nước.actionenvironmentplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiẫm đạp, dậm. To cleanse, as clothes, by treading upon them in water."The villagers tramped the wool blankets in the river to clean them. "Dân làng giẫm đạp những tấm chăn len trong sông để giặt sạch chúng.actionutilityworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc