Hình nền cho tramped
BeDict Logo

tramped

/træmpt/ /træmptɪd/

Định nghĩa

verb

Lội, giẫm, bước nặng nề.

Ví dụ :

Sau một ngày dài, những người leo núi mệt mỏi lội bì bõm qua khu rừng lầy lội.