BeDict Logo

hitchhike

/ˈhɪtʃhaɪk/
Hình ảnh minh họa cho hitchhike: Đi ké, ăn theo.
verb

Vì điện thoại mới này phổ biến, nhiều ứng dụng không mong muốn đã tìm cách ăn theo, cài đặt kèm với nó trong quá trình cài đặt.