noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô gia cư, kẻ lang thang. (sometimes derogatory) A homeless person; a vagabond. Ví dụ : "The tramp slept under the bridge, a figure of quiet desperation. " Người vô gia cư ngủ dưới gầm cầu, một hình ảnh của sự tuyệt vọng âm thầm. person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, con đĩ. A disreputable, promiscuous woman; a slut. Ví dụ : ""Claudia is such a tramp; making out with all those men when she has a boyfriend."" Claudia đúng là con đĩ; đã có bồ rồi mà còn đi ôm hôn hết người này đến người khác. person sex moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàu chợ. Any ship which does not have a fixed schedule or published ports of call. Ví dụ : "The cargo tramp ship made an unexpected stop at the port today. " Hôm nay, một chiếc tàu chợ chở hàng đã bất ngờ ghé cảng. nautical vehicle sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi bộ đường dài, chuyến đi bộ dài ngày. A long walk, possibly of more than one day, in a scenic or wilderness area. Ví dụ : "The family planned a long tramp through the national park for their weekend getaway. " Cuối tuần này, cả nhà dự định đi bộ đường dài xuyên công viên quốc gia để thư giãn. nature action sport geography environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật vơ, lăng nhăng, vô chủ. (in apposition) Of objects, stray and intrusive and unwanted Ví dụ : "The dust, a tramp, coated everything in the abandoned barn. " Bụi bặm, như một thứ vật vơ, bao phủ mọi thứ trong chuồng bỏ hoang. thing item property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm lót giày. A metal plate worn by diggers under the hollow of the foot to save the shoe. Ví dụ : "The miner wore a thick leather boot with a metal tramp to protect his shoe from the rocks and gravel. " Người thợ mỏ mang một đôi ủng da dày có miếng lót giày kim loại để bảo vệ giày của anh ta khỏi đá và sỏi. wear item utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nặng nề, giẫm mạnh. To walk with heavy footsteps. Ví dụ : "The old man tramped through the leaves, his heavy boots making a loud crunching sound. " Ông lão bước nặng nề qua đám lá, đôi ủng nặng nề của ông tạo ra tiếng loạt xoạt lớn. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội bộ, đi bộ đường dài. To walk for a long time (usually through difficult terrain). Ví dụ : "We tramped through the woods for hours before we found the main path again." Chúng tôi lội bộ trong rừng hàng giờ liền trước khi tìm lại được con đường chính. action environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi nhờ xe, quá giang. To hitchhike. Ví dụ : "To get to the concert, Mark decided to tramp to the bus station. " Để đến được buổi hòa nhạc, Mark quyết định đi nhờ xe đến trạm xe buýt. vehicle action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm đạp, dẫm mạnh. To tread upon forcibly and repeatedly; to trample. Ví dụ : "The children tramp on the freshly fallen snow, leaving footprints everywhere. " Lũ trẻ giẫm đạp lên lớp tuyết mới rơi, để lại dấu chân khắp nơi. action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi lang thang, lội bộ. To travel or wander through. Ví dụ : "to tramp the country" Đi lang thang khắp đất nước. way action environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, dẫm đạp. To cleanse, as clothes, by treading upon them in water. Ví dụ : "My grandmother used to tramp the laundry in a large tub, pushing the clothes down with her feet to get them clean. " Ngày xưa, bà tôi hay giẫm đạp quần áo trong một cái thùng lớn, dùng chân nhấn quần áo xuống để giặt cho sạch. action process wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạt nhún. A gymnastic and recreational device consisting of a piece of taut, strong fabric stretched over a steel frame using many coiled springs as anchors. Ví dụ : "The gym teacher set up the tramp in the schoolyard for the physical education class. " Giáo viên thể dục dựng bạt nhún ở sân trường cho lớp thể dục. sport device entertainment machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước nhảy, lệnh lặp. Any of a variety of looping or jumping instructions in specific programming languages Ví dụ : "The programmer used a "tramp" instruction to make the loop execute faster. " Lập trình viên đã dùng lệnh "bước nhảy" để vòng lặp chạy nhanh hơn. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc