Hình nền cho transnational
BeDict Logo

transnational

/ˌtrænsˈnæʃənəl/ /ˌtrænzˈnæʃənəl/

Định nghĩa

noun

Xuyên quốc gia, đa quốc gia.

Ví dụ :

Cảnh sát đang điều tra nghi phạm, tin rằng hắn là một nhân vật xuyên quốc gia quyền lực có liên quan đến việc buôn bán vũ khí trái phép khắp châu Âu.