Hình nền cho traverser
BeDict Logo

traverser

/trævɜːrsər/ /trəˈvɜːrsər/

Định nghĩa

noun

Người di chuyển, Vật di chuyển.

Ví dụ :

Cái vạch chỉ thị màu đỏ nhỏ trên nhiệt kế cổ từ từ leo lên khi phòng ấm dần lên.
noun

Người đi ngang qua, người phủ nhận.

Ví dụ :

Context 1: One who traverses * "Người leo núi dày dặn kinh nghiệm, từng đi qua con đường mòn này nhiều lần, biết chính xác chỗ nào có nước." Context 2: One who denies * "Là người phủ nhận những cáo buộc, bị cáo kiên quyết khẳng định sự vô tội của mình tại tòa."