BeDict Logo

mountaineers

/ˌmaʊntənˈɪrz/ /ˌmaʊnʔənˈɪrz/
Hình ảnh minh họa cho mountaineers: Người miền núi, dân tộc thiểu số (với ý nghĩa tiêu cực: người sống ngoài vòng pháp luật, kém văn minh).
noun

Người miền núi, dân tộc thiểu số (với ý nghĩa tiêu cực: người sống ngoài vòng pháp luật, kém văn minh).

Viên cảnh sát trưởng địa phương cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận khi đi qua vùng núi, vì những người dân tộc thiểu số sống trên núi ở đó nổi tiếng là rất độc lập và không tin tưởng người ngoài.

Hình ảnh minh họa cho mountaineers: Sinh vật núi cao, động thực vật vùng núi.
noun

Sinh vật núi cao, động thực vật vùng núi.

Trên những sườn núi đá lởm chởm, điểm xuyết những loài thực vật núi cao khỏe khoắn, những sinh vật núi cao với những bông hoa nhỏ xíu cánh tím rực rỡ.