noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà leo núi, người leo núi. A person who climbs mountains for sport or pleasure. Ví dụ : "The mountaineers celebrated their successful climb to the summit. " Các nhà leo núi đã ăn mừng việc leo lên đỉnh thành công. sport person job nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người miền núi, dân tộc thiểu số (với ý nghĩa tiêu cực: người sống ngoài vòng pháp luật, kém văn minh). A person who lives in a mountainous area (often with the connotation that such people are outlaws or uncivilized). Ví dụ : "The local sheriff warned us to be careful traveling through the mountains, as the mountaineers there had a reputation for being fiercely independent and distrustful of outsiders. " Viên cảnh sát trưởng địa phương cảnh báo chúng tôi phải cẩn thận khi đi qua vùng núi, vì những người dân tộc thiểu số sống trên núi ở đó nổi tiếng là rất độc lập và không tin tưởng người ngoài. person culture geography area history society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh vật núi cao, động thực vật vùng núi. An animal or plant that is native to a mountainous area. Ví dụ : "The hardy mountaineers, small flowering plants with vibrant purple petals, dotted the rocky slopes. " Trên những sườn núi đá lởm chởm, điểm xuyết những loài thực vật núi cao khỏe khoắn, những sinh vật núi cao với những bông hoa nhỏ xíu cánh tím rực rỡ. animal plant nature environment geography biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc