

traverses
/trəˈvɜːrsɪz/ /træˈvɜːrsɪz/
noun

noun
Đường chuyền khảo sát.
Đội khảo sát đã thiết lập một loạt các đường chuyền khảo sát xung quanh chu vi tòa nhà trường học mới, đo đạc cẩn thận các góc và khoảng cách để tạo ra một hệ thống khung chính xác cho việc vẽ bản đồ khu đất.

noun


noun
Hành lang ngang, Lối đi ngang.

noun
Sự phủ nhận, lời bác bỏ.

noun
Đường đi phức tạp, hải trình ngoằn ngoèo.




noun
Hỏa lực súng máy ít gây chết người hơn vì các chiến hào có đường giao thông hào ngang, buộc quân địch phải lộ mình ra nhiều lần để tấn công toàn bộ chiến hào.

















verb
Băng qua, đi ngang qua.







verb
