Hình nền cho traverses
BeDict Logo

traverses

/trəˈvɜːrsɪz/ /træˈvɜːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các nhà leo núi đã lên kế hoạch cho một đường leo núi ngang trên vách đá hiểm trở, dự định xuống núi bằng một đường khác với đường họ đã dùng để leo lên.
noun

Ví dụ :

Đội khảo sát đã thiết lập một loạt các đường chuyền khảo sát xung quanh chu vi tòa nhà trường học mới, đo đạc cẩn thận các góc và khoảng cách để tạo ra một hệ thống khung chính xác cho việc vẽ bản đồ khu đất.
noun

Hành lang ngang, Lối đi ngang.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã thêm các hành lang ngang vào thiết kế của nhà thờ lớn, cho phép mọi người dễ dàng đi bộ từ bên này ban công sang bên kia.
noun

Ví dụ :

Luật sư đã nộp một văn bản bác bỏ, tuyên bố rằng nếu không có bằng chứng này, cáo buộc của bên công tố là vô căn cứ (bác bỏ bằng cách dùng cụm từ "nếu không có điều này").
noun

Đường đi phức tạp, hải trình ngoằn ngoèo.

Ví dụ :

Những hải trình ngoằn ngoèo của chiếc thuyền buồm trên hồ, lướt đi ngược gió, thật thú vị khi ngắm nhìn từ bờ.
noun

Đường giao thông hào ngang.

Ví dụ :

Hỏa lực súng máy ít gây chết người hơn vì các chiến hào có đường giao thông hào ngang, buộc quân địch phải lộ mình ra nhiều lần để tấn công toàn bộ chiến hào.