Hình nền cho triadic
BeDict Logo

triadic

/traɪˈædɪk/ /triˈædɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc bộ ba, ba ngôi.

Ví dụ :

Triển lãm ở bảo tàng trưng bày sự khám phá màu sắc của họa sĩ thông qua một loạt các bức tranh bộ ba, mỗi bức sử dụng ba màu nằm cách đều nhau trên vòng tròn màu.
adjective

Ví dụ :

Bệnh viện đã sử dụng mô hình phiên dịch ba bên trong buổi hẹn khám bệnh, đảm bảo giao tiếp rõ ràng giữa bệnh nhân nói tiếng Tây Ban Nha, bác sĩ nói tiếng Anh và người phiên dịch.