Hình nền cho triad
BeDict Logo

triad

/ˈtɹaɪ.æd/

Định nghĩa

noun

Bộ ba, nhóm ba.

Ví dụ :

Các em học sinh tiểu học làm việc cùng nhau theo nhóm ba người để hoàn thành dự án khoa học.
noun

Tam hoàng, hội tam hoàng.

Ví dụ :

Cuộc điều tra của cảnh sát tập trung vào việc liệu chủ nhà hàng có đang trả tiền bảo kê cho một băng nhóm Tam Hoàng địa phương hay không.
noun

Ví dụ :

Bộ ba điểm ảnh lân cận màu xanh lá cây, đỏ và xanh lam của màn hình máy tính tạo ra màu sắc sống động cho hình ảnh.